B&C SPEAKERS 18TBW100 – CỦ LOA SUBWOOFER 18 INCH
B&C Speakers 18TBW100 là củ loa subwoofer 18 inch phiên bản 8 Ω dành cho hệ thống PA chuyên nghiệp. Sản phẩm có công suất danh định 1500 W, công suất chương trình liên tục 3000 W, độ nhạy 96 dB và dải tần 35 Hz - 1000 Hz, kết hợp cụm nam châm Ferrite.
KHI NÀO NÊN CHỌN B&C SPEAKERS 18TBW100?
Nên chọn B&C Speakers 18TBW100 khi cần loa subwoofer 18 inch cho hệ thống PA, sân khấu hoặc thùng loa chuyên dụng, sử dụng nam châm Ferrite. Các thông số công suất 1500/3000 W, độ nhạy 96 dB, dải 35 Hz–1000 Hz giúp xác định khả năng phối ghép ban đầu; hiệu quả thực tế còn phụ thuộc thể tích thùng, tuning, ampli, crossover và limiter.
ĐIỂM NỔI BẬT CỦA B&C 18TBW100
- Công suất chương trình liên tục 3000 W
- Voice coil Đồng 100 mm (4 in) kiểu quấn chia cuộn
- Dải tần đáp ứng 35 - 1000 Hz
- Độ nhạy 96 dB
- Dây dẫn được tối ưu cho hành trình lớn và dệt xuyên qua nhện loa
- Nhện loa đôi xử lý silicone với độ đàn hồi được tối ưu
- Khe voice coil thông gió giúp hạn chế hiện tượng nén công suất
- Vòng khử từ bằng nhôm giúp giảm méo tín hiệu
HIỆU SUẤT VÀ KHẢ NĂNG CHỊU CÔNG SUẤT
Với công suất danh định 1500 W và mức chương trình liên tục 3000 W, 18TBW100 được thiết kế cho điều kiện vận hành chuyên nghiệp. Độ nhạy 96 dB hỗ trợ tạo mức đầu ra cao với công suất ampli hợp lý. Hiệu quả thực tế vẫn phụ thuộc vào thùng loa, dải tần khai thác, bộ lọc và limiter của hệ thống.
VOICE COIL 100 mm (4 in) VÀ CẤU TRÚC MOTOR
18TBW100 sử dụng voice coil Đồng đường kính 100 mm (4 in). Cụm nam châm Ferrite được lựa chọn để cân bằng hiệu suất, lực từ và trọng lượng. Khối lượng tịnh của củ loa là 15.4 kg (33.95 lb). Các thông số này cần được xem cùng thiết kế thùng và cấu hình xử lý tín hiệu, không nên dùng riêng lẻ để đánh giá chất âm.
ỨNG DỤNG PHÙ HỢP
- Loa sub cho hệ thống PA chuyên nghiệp
- Âm thanh sân khấu và sự kiện
- Hệ thống âm thanh lưu động
- Hội trường, câu lạc bộ và công trình âm thanh
THÙNG LOA THAM KHẢO
B&C đề xuất thể tích thùng tham khảo 200 dm³ (7.06 ft³) và tần số tuning 32 Hz. Đây là mốc thiết kế ban đầu, không phải bản vẽ thùng hoàn chỉnh. Kích thước thùng, cổng hơi, thể tích chiếm chỗ, bộ lọc và limiter cần được mô phỏng lại theo mục tiêu sử dụng và mức dải trầm mong muốn.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT B&C SPEAKERS 18TBW100 8 Ω
| Đường kính danh định | 460 mm (18 in) |
| Trở kháng danh định | 8 Ω |
| Trở kháng thấp nhất | 6.5 Ω |
| Công suất danh định | 1500 W |
| Công suất chương trình liên tục | 3000 W |
| Độ nhạy | 96 dB |
| Dải tần | 35 Hz - 1000 Hz |
| Đường kính voice coil | 100 mm (4 in) |
| Vật liệu dây voice coil | Đồng |
| Vật liệu ống định hình voice coil | Sợi thủy tinh |
| Chiều sâu cuộn dây | 31 mm (1.22 in) |
| Chiều sâu khe từ | 15 mm (0.59 in) |
| Mật độ từ thông | 1.15 T |
| Xử lý màng nón | Xử lý TWP ở cả hai mặt |
THÔNG SỐ THIELE/SMALL
| Fs | 35 Hz |
| Re | 5.3 Ω |
| Qes | 0.41 |
| Qms | 8 |
| Qts | 0.39 |
| Vas | 175 dm³ (6.18 ft³) |
| Sd | 1210 cm² (187.6 in²) |
| η0 | 1.76 % |
| Xmax | 12 mm |
| Xvar | 14 mm |
| Mms | 245 g |
| Bl | 26.4 Tm |
| Le | 2.45 mH |
| EBP | 85 Hz |
THIẾT KẾ
| Kiểu gân nhún | Triple Roll |
| Kiểu màng nón | Radial |
| Vật liệu nam châm | Ferrite |
| Nhện loa | Double Silicone |
| Thiết kế cực từ | T-Pole |
| Xử lý màng nón | Xử lý TWP ở cả hai mặt |
| Thể tích thùng tham khảo | 200 dm³ (7.06 ft³) |
| Tần số tuning tham khảo | 32 Hz |
KÍCH THƯỚC VÀ KHỐI LƯỢNG
| Đường kính tổng thể | 460 mm (18 in) |
| Đường kính vòng bắt vít | 442 mm (17.4 in) |
| Đường kính khoét lỗ lắp loa | 425 mm (16.73 in) |
| Chiều sâu lắp đặt | 241 mm (9.5 in) |
| Độ dày mặt bích và gioăng | 16 mm (0.63 in) |
| Thể tích chiếm chỗ | 11 dm³ (0.39 ft³) |
| Khối lượng tịnh | 15.4 kg (33.95 lb) |
| Số lượng mỗi kiện | 1 pcs |
| Khối lượng đóng gói | 17 kg (37.48 lb) |
| Kích thước thùng đóng gói | 500x495x275 mm (19.69x19.49x10.83 in) |
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
18TBW100 sử dụng nam châm gì?
Model này sử dụng nam châm Ferrite.
18TBW100 có công suất bao nhiêu?
Công suất danh định là 1500 W và công suất chương trình liên tục là 3000 W. Khi chọn ampli cần tính thêm dải tần hoạt động, headroom và limiter.
18TBW100 phù hợp cho ứng dụng nào?
Model này phù hợp cho loa sub cho hệ thống pa chuyên nghiệp và các cấu hình PA được thiết kế đúng theo thông số của củ loa.
18TBW100 nên dùng thùng bao nhiêu lít?
Thông số tham khảo của hãng là 200 dm³ (7.06 ft³), tuning 32 Hz. Thiết kế thực tế vẫn cần mô phỏng và hiệu chỉnh.
Có thể đấu trực tiếp mà không dùng DSP không?
Không nên. Hệ thống chuyên nghiệp cần crossover, high-pass filter và limiter phù hợp để bảo vệ củ loa và kiểm soát dải hoạt động.
MUA B&C SPEAKERS 18TBW100 TẠI G.MUSIC
Liên hệ G.Music để kiểm tra tình trạng hàng, xác nhận đúng phiên bản trở kháng và được tư vấn về ampli, thùng loa cùng cấu hình DSP phù hợp với B&C Speakers 18TBW100.
Nguồn thông số kỹ thuật chính thức: B&C Speakers 18TBW100. Thông số trên trang được G.Music đối chiếu theo dữ liệu của nhà sản xuất.