MARANI MIR260A
MIR260A là thiết bị xử lý âm thanh kỹ thuật số được Marani thiết kế mới. Nó có mức nhiễu sàn cực thấp, dải động dynamic cao và DSP bên trong mạnh mẽ để đáp ứng hầu hết các tình huống sử dụng. Cho dù trong phòng họp, rạp hát, buổi biểu diễn, lưu diễn hay thậm chí là các chuyến tham quan quy mô lớn, bạn đều có thể sử dụng bộ xử lý dòng A. Thiết kế mạch tiên tiến và thuật toán DSP gốc là cốt lõi của âm thanh thuần khiết và chất lượng cao.
####
Thiết bị xử lý tín hiệu kỹ thuật số MIR260A là một sản phẩm tiên tiến của Marani Pro Audio, thiết kế đặc biệt để đáp ứng nhu cầu xử lý âm thanh chuyên nghiệp trong các hệ thống âm thanh lớn và phức tạp. Với công nghệ hiện đại và tính năng đa dạng, MIR260A mang lại hiệu suất vượt trội, độ tin cậy cao và khả năng điều khiển linh hoạt.
Tính Năng Nổi Bật
1.Xử Lý Âm Thanh Chất Lượng Cao :
- MIR260A sử dụng bộ xử lý tín hiệu kỹ thuật số DSP mạnh mẽ, cho phép xử lý âm thanh với độ chính xác cao, mang lại chất lượng âm thanh trong trẻo và chi tiết.
- Tần số lấy mẫu lên đến 96kHz và độ phân giải 24-bit, đảm bảo tín hiệu âm thanh được xử lý với độ trung thực cao nhất.
2. Cổng Kết Nối Đa Dạng :
- Thiết bị được trang bị các cổng vào/ra linh hoạt XLR (cổng canon) cho phép kết nối dễ dàng với các thiết bị âm thanh khác.
- Hỗ trợ kết nối mạng Ethernet, cho phép điều khiển từ xa thông qua phần mềm trên máy tính.
3. Khả Năng Điều Khiển Linh Hoạt :
- MIR260A có khả năng điều khiển và cấu hình qua phần mềm trên máy tính hoặc thông qua màn hình LCD trực quan trên thiết bị.
- Hỗ trợ nhiều chế độ điều chỉnh âm thanh như EQ, crossover, delay, limiter, và nhiều hơn nữa, giúp người dùng dễ dàng tối ưu hóa âm thanh theo yêu cầu.
4. Thiết Kế Bền Bỉ và Đáng Tin Cậy :
- Vỏ ngoài được làm từ vật liệu chất lượng cao, đảm bảo độ bền và khả năng chịu đựng trong các điều kiện làm việc khắc nghiệt.
- Hệ thống tản nhiệt hiệu quả giúp thiết bị hoạt động ổn định trong thời gian dài.
5. Tính Năng Bảo Mật :
- Thiết bị có các tính năng bảo mật cao, ngăn chặn truy cập trái phép và bảo vệ các cài đặt quan trọng khỏi bị thay đổi.
Các Câu Hỏi Thường Gặp (Q&A)
Hỏi : MIR260A có thể xử lý bao nhiêu kênh tín hiệu đồng thời ?
- MIR260A có thể xử lý lên đến 2 kênh tín hiệu vào và 6 kênh tín hiệu ra, cho phép cấu hình linh hoạt cho các ứng dụng âm thanh khác nhau.
Hỏi : Thiết bị có hỗ trợ kết nối mạng không ?
- Có, MIR260A hỗ trợ kết nối mạng Ethernet, cho phép điều khiển và cấu hình từ xa thông qua phần mềm trên máy tính.
Hỏi : Phần mềm điều khiển của MIR260A có tương thích với hệ điều hành nào ?
- Phần mềm điều khiển của MIR260A hiện tại chỉ tương thích với hệ điều hành Windows ( tải tại đây)
Hỏi : Thiết bị có hỗ trợ tính năng bảo mật không ?
- Có, MIR260A được trang bị các tính năng bảo mật cao, bao gồm khả năng ngăn chặn truy cập trái phép và bảo vệ các cài đặt quan trọng.
Hỏi : Làm thế nào để cấu hình thiết bị MIR260A ?
- Người dùng có thể cấu hình MIR260A thông qua màn hình LCD trên thiết bị hoặc sử dụng phần mềm điều khiển trên máy tính. Cả hai phương pháp đều cho phép điều chỉnh các tham số âm thanh một cách chi tiết và chính xác.
Hỏi : MIR260A có hỗ trợ các chế độ điều chỉnh âm thanh nào ?
- MIR260A hỗ trợ nhiều chế độ điều chỉnh âm thanh bao gồm EQ, crossover, delay, limiter, và nhiều tính năng khác, giúp người dùng tối ưu hóa âm thanh theo yêu cầu cụ thể.
Hỏi : Thiết bị có khả năng lưu trữ các cấu hình âm thanh không ?
- Có, MIR260A cho phép lưu trữ nhiều cấu hình âm thanh khác nhau, giúp người dùng dễ dàng chuyển đổi giữa các thiết lập mà không mất thời gian cấu hình lại.
Hỏi : Vỏ ngoài của MIR260A được làm từ vật liệu gì ?
- Vỏ ngoài của MIR260A được làm từ vật liệu chất lượng cao, đảm bảo độ bền và khả năng chịu đựng trong các điều kiện làm việc khắc nghiệt.
Hỏi : Thiết bị có cần phải bảo trì định kỳ không ?
- MIR260A thiết kế để hoạt động ổn định và bền bỉ, tuy nhiên việc bảo trì định kỳ sẽ giúp đảm bảo hiệu suất tối ưu và tuổi thọ lâu dài của thiết bị.
Kết Luận
Thiết bị xử lý tín hiệu kỹ thuật số MIR260A của Marani Pro Audio là một lựa chọn lý tưởng cho các hệ thống âm thanh chuyên nghiệp, cung cấp hiệu suất vượt trội, khả năng điều khiển linh hoạt và độ tin cậy cao. Với các tính năng tiên tiến và thiết kế bền bỉ, MIR260A chắc chắn sẽ đáp ứng tốt nhu cầu của người dùng trong các ứng dụng âm thanh phức tạp.
####
THÔNG SỐ KỸ THUẬT VANG SỐ MARANI MIR 260A
| Audio | | | Input impedance | <10k Ohm balanced | | Output impedance | <100R Impedance balanced | | A/D dynamic range | 118dB | | D/A dynamic range | 118dB | | Maximum input level | +20dBu | | Maximum output level | +18dBu | | Total harmonic distortion | ≦0.003%(+4dBu 1kHz) | | Frequency response | 20Hz~40kHz | | Crosstalk | ≦-95dB | | Signaltonoiseratio | ≧113dB (A weighting) | | Noise floor | ≦-94dBu (A weighting) | | Common Mode Rejection Ratio | 60dB | | Number of analog input channels | 2 | | Number of analog output channels | 6 | | Rs485 control port | 2 | | Network control port | 1 | | | | | DSP Processing | | | Signal generator | white noise/pink noise, level range: -30dBu~+10dBu | | nput & output gain | -18 dB ~ +12 dB, step accuracy is 0.1dB | | Noise gate | Threshold range: -80dBu~-45dBu Start-up time: 1ms~1000ms; Release time: 1ms~1000ms | | Dynamic loudness filter | Gain range: 0dB-10dB Start-up speed: fast/medium/slow | | Parametric equalizer | Input channels up to 31 optional types of PEQ output channels up to 8 optional types of PEQ | | Optional types include | Bell filter, 1st order high Shelf filter, 2nd order high Shelf filter Variable Q high Shelf filter, 1st order low Shelf filter, 2nd order low Shelf filter Variable Q low Shelf filter, 1st-order low-pass filter, 2nd-order low-pass filter Variable Q low pass filter, 1st order high pass filter, 2nd order high pass filter Variable Q high pass filter, band pass filter, notch filter 1st order allpass filter, 2nd order all-pass filter with variable Q value | | The center frequency | adjustable within the frequency range of 20Hz~20kHz with a step accuracy of 1Hz | | Q value/bandwidth | The Q value range of Bell filter is 0.4~128, the step is 0.01 The range of the Q value of the Chevron/high-pass/low-pass filter is: 0.1~5.1, and the step is 0.01 The value range of bandpass/notch filter Q is: 4~104, step is 1 | | Equalizer gain range | -15dB~+15dB | | IIR crossover filter | Butterworth slope: 6/12/18/24/36/48dB per octave Bessel slope: 12/24dB per octave Linkwitz-Riley slope: 12/24/36/48dB per octave NXF horn filter slope is 40/45/50/50/55/60/65/70/75dB per octave | | MIR linear phase filter | Linkwitz-Riley: 24/48dB per octave;NXF: -40dB per octave | | FIR crossover filter | type; high pass/low pass/band pass/external import Taps range: 256 ~ 512,slope range 21 ~ 120dB per octave Time window type: Rect / Sinc / Keiser /Hanning / Hamming / Blackman /Blackman-Harris/ Blackman-Nuttal / Nuttal/Keiser -Bessel/Sine | | RMS compressor | Attack range: -10dBu~ +20dBu; Compression ratio range:2~32: 1; Soft and hard inflection point: 0~100% start time:0.1ms~1000ms; Release time: 10ms~15000ms Gain compensation:Maximum 12dB | | Peak limiter | Threshold range: -10dBu~ +20dBu Start-up time: 1ms~1000ms; Release time: 10ms~3000ms | | Hard limiter | Threshold range: -10dBu~ +18dBu | | Delay | The adjustable delay time of each input channel + output channel is 452ms, Step accuracy 0.0104ms (10.4us) | | FIR filter | Each input channel and output channel can import FIR filter with 48kHz sampling rate and 512 taps | | | | | General | | | Preset | 32 | | size | 482x44x207mm 1RU | | Package size | 560x320x110(mm) | | Net/Gross weight | 3.0 Kg / 3.5 Kg |
|